好日子

hǎo rì zi hảo nhật tử

Hán Việt: hảo nhật tử · Pinyin: hǎo rì zi

Tổng quan

ngày tốt | ngày đẹp | cuộc sống hạnh phúc

Cấu tạo: (hảo) + (nhật) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngày tốt | ngày đẹp | cuộc sống hạnh phúc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.吉日。元.關漢卿《玉鏡臺》第一折:「取曆日來,教學士選個好日子,教小姐彈琴寫字。」 2.特指婚期。《紅樓夢》第四回:「我家小爺原說第三日方是好日子,再接入門。」 3.舒服的日子。如:「過慣好日子的人,怎麼忍受得了這種苦?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吉利的日子;办喜事的日子:你们的~定在哪一天?;美好的生活:这几年他才过上~。

Eng

  • CC-CEDICT auspicious day|good day|happy life
  • Cihui 好日子 ǎo rìzi n. 1. auspicious day 2. wedding day 3. good days; happy life

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

苦日子