好景不長

hǎo jǐng bù cháng hảo cảnh bất trường

Hán Việt: hảo cảnh bất trường · Pinyin: hǎo jǐng bù cháng

Tổng quan

việc tốt không kéo dài mãi mãi (thành ngữ) ngày vui ngắn chẳng tầy gang; tiệc vui chóng tàn; điều tốt đẹp không tồn tại mãi。好光景不會長久存在。亦作"好景不常"。

Cấu tạo: (hảo) + (cảnh) + (bất) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui việc tốt không kéo dài mãi mãi (thành ngữ) ngày vui ngắn chẳng tầy gang; tiệc vui chóng tàn; điều tốt đẹp không tồn tại mãi。好光景不會長久存在。亦作"好景不常"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美好光景無法長久。如:「他的事業原本蒸蒸日上,可惜好景不長,今年因周轉不靈而宣布破產。」

Eng

  • CC-CEDICT a good thing doesn't last forever (idiom)
  • Cihui a good thing doesn't last forever (idiom)