好樣兒的

hǎo yàng ér de hảo dạng nhi đích

Hán Việt: hảo dạng nhi đích · Pinyin: hǎo yàng ér de

Tổng quan

người có chí: người giỏi/người gan dạ/người giỏi giang

Cấu tạo: (hảo) + (dạng) + (nhi) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người có chí: người giỏi/người gan dạ/người giỏi giang
  • Cihui người có chí; người giỏi; người gan dạ; người giỏi giang。有骨氣、有膽量或有作為的人。 他真是好樣兒的,什麼都能幹。 anh ấy giỏi thật, việc gì cũng làm được. 在前線,我們的戰士個個都是好樣兒的。 ngoài mặt trận, các chiến sĩ ta đều là những người gan dạ dũng cảm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有骨氣、有膽量或有作為的人。如:「老王做事一向光明磊落,不攀關係,不託人情,真是個好樣兒的。」

Eng

  • Cihui 好樣兒的 ǎoyàngr de n. <coll.> fine example; great fellow