好生之德

hào shēng zhī dé hảo sanh chi đức

Hán Việt: hảo sanh chi đức · Pinyin: hào shēng zhī dé

Tổng quan

Cấu tạo: (hảo) + (sanh) + (chi) + (đức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 愛惜生命,不嗜殺戮的美德。《書經.大禹謨》:「與其殺不辜,寧失不經,好生之德,洽于民心。」《老殘遊記》第一一回:「上天有好生之德;天既好生,又是世界之主宰,為甚麼又要生這些惡人做甚麼呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好生:爱惜人和动物的生命。指有仁爱之心,爱惜生命,不乱杀戮的美德。
  • Tân Hoa Tự Điển 好生爱惜生灵。指有爱惜生灵,不事杀戮的品德。

Eng

  • Cihui 好生之德 àoshēngzhīdé n. virtue in sparing animal life