好管閒事

hào guǎn xián shì hảo quản gian sự

Hán Việt: hảo quản gian sự · Pinyin: hào guǎn xián shì

Tổng quan

thích chõ mũi vào chuyện người khác: thích quản chuyện người khác

Cấu tạo: (hảo) + (quản) + (gian) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thích chõ mũi vào chuyện người khác: thích quản chuyện người khác
  • Cihui thích chõ mũi vào chuyện người khác; thích quản chuyện người khác。對別人的事表現出不應有的好奇的。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喜歡插手或過問不是自己的事。如:「那是他們兩個人的事,你不要好管閒事了。」

Eng

  • Cihui 好管閑事 àoguǎn xiánshì s.v. meddlesome; officious | Bié ∼, hǎobuhǎo? Don't meddle, OK?