好行小惠
hảo hành tiểu huệ
Hán Việt: hảo hành tiểu huệ · Pinyin: hào xíng xiǎo huì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 喜歡對別人施予小恩小惠。《晉書.卷八四.殷仲堪傳》:「及在州,綱目不舉,而好行小惠,夷夏頗安附之。」也作「好施小惠」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 好:喜欢;行:施行;惠:仁慈。指喜欢给人小恩小惠。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"好行小慧"。 2.爱用小恩小惠。
- Tân Hoa Tự Điển 好喜欢;行施行;惠仁慈。指喜欢给人小恩小惠。
Eng
- Cihui 好行小惠 àoxíngxiǎohuì f.e. like to bestow small favors