好諛惡直

hào yú wù zhí hảo du ác trực

Hán Việt: hảo du ác trực · Pinyin: hào yú wù zhí

Tổng quan

Cấu tạo: (hảo) + (du) + (ác) + (trực)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喜歡阿諛奉承,厭惡直言進諫。《明史.卷一九二.王時柯傳》:「今佞人超遷而群賢獲罪,恐海內聞之,謂陛下好諛惡直。」《東周列國志》第五八回:「日事淫樂,好諛惡直,政事不修,群臣解體。」