好謀善斷
hảo mưu thiện đoạn
Hán Việt: hảo mưu thiện đoạn · Pinyin: hào móu shàn duàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 多智謀,且善於判斷。晉.陸機〈辯亡論〉:「疇咨俊茂,好謀善斷。」也作「多謀善斷」。
Eng
- Cihui 好謀善斷 àomóushànduàn f.e. resourceful and decisive