好高務遠

hào gāo wù yuǎn hảo cao vụ viễn

Hán Việt: hảo cao vụ viễn · Pinyin: hào gāo wù yuǎn

Tổng quan

mơ ước hão huyền: mơ ước viển vông/tham vọng viển vông

Cấu tạo: (hảo) + (cao) + (vụ) + (viễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mơ ước hão huyền; mơ ước viển vông; tham vọng viển vông。不切實際地追求過高的目標。
  • Cihui mơ ước hão huyền: mơ ước viển vông/tham vọng viển vông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「好高騖遠」。見「好高騖遠」條。01.《孽海花》第二五回:「珏齋尤其生就一付絕頂聰明的頭腦,帶些好高務遠的性情,恨不得把古往今來名人的學問事業,被他一個人做盡了纔稱心。」