如丧考妣

rú sàng kǎo bǐnhư tang khảo tỉ

Hán Việt: như tang khảo tỉ · Pinyin: rú sàng kǎo bǐ

Tổng quan

KHẢO TỈ như cha mẹ chết; vô cùng đau đớn

新华 · Tân Hoa Đại lục

丧死去; 考已死的父亲; 妣已死的母亲∶象死了父母一样地伤心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

好像死了父母一般。比喻悲痛至極。《書經.舜典》:「帝乃殂落,百姓如喪考妣。」宋.司馬光《涑水記聞》卷六:「陛下不幸北城,北城百姓如喪考妣。」有時亦形容做事專心。《五燈會元.卷一九.何山守珣禪師》:「曰:『此生若不徹去,誓不展此。』於是晝坐宵立,如喪考妣。」也作「若喪考妣」。

Cấu tạo: 如 (như) + 喪 (tang) + 考 (khảo) + 妣 (tỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như cha mẹ chết: vô cùng đau đớn
  • Biên soạn very sorrowful

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.像死了父母一样。形容极度悲伤和着急。今含贬义。

Eng

  • Cihui lit. as if in mourning for one's parents (idiom)/fig. (often pejorative) inconsolable; distraught

Từ liên quan

Gần nghĩa

如喪考妣 · 如丧家之犬