如臨深谷 rú lín shēn gǔ · như lâm thâm cốc Hán Việt: như lâm thâm cốc · Pinyin: rú lín shēn gǔ Tổng quan Cấu tạo: 如 (như) + 臨 (lâm) + 深 (thâm) + 谷 (cốc)Pinyinrú lín shēn gǔHán Việtnhư lâm thâm cốcCấu tạo如 + 臨 + 深 + 谷 · như + lâm + thâm + cốc nghĩa thành phần: như + lâm + thâm + cốc Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 好像到了深深的山谷边上。比喻行事十分警惕,小心谨慎。