如今
như kim
Hán Việt: như kim · Pinyin: rú jīn
Tổng quan
bây giờ; giờ đây; đến nay; ngày nay. sự việc ngày nay, nếu dùng con mắt xưa để mà nhìn nhận thì không được. Chú ý: '現在'chỉ cả một khoảng thời gian tương đối dài hoặc tương đối ngắn, còn '如今'chỉ khoảng thời gian tương đối dài. 注意: '現在'可以指較長的一段時間,也可以指極短的時間,'如今'只能指較長的一段長時間
1.现在。
而今、現在。《儒林外史》第四四回:「如今趁我來家,須要請個先生來教訓他們纔好。」《紅樓夢》第八○回:「這丫頭伏侍了你這幾年,那一點不周到不盡心。他豈肯如今作這沒良心的事!」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn nowadays
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 而今、現在。《儒林外史》第四四回:「如今趁我來家,須要請個先生來教訓他們纔好。」《紅樓夢》第八○回:「這丫頭伏侍了你這幾年,那一點不周到不盡心。他豈肯如今作這沒良心的事!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.现在。
- Kaggle Zh-Vi actually
Eng
- Cihui nowadays; now
Đức
- Handedict heutzutage, jetzt
other
- Nguồn khác Hiện nay. Ngày nay