如假包換

rú jiǎ bāo huàn như giả bao hoán

Hán Việt: như giả bao hoán · Pinyin: rú jiǎ bāo huàn

Tổng quan

bảo đảm thay thế nếu không chính hãng | nghĩa bóng: hàng thật

Cấu tạo: (như) + (giả) + (bao) + (hoán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo đảm thay thế nếu không chính hãng | nghĩa bóng: hàng thật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如果是假的,保證負責退換。表示一定是真的。商人在販賣貨品時,常用此語保證,以博取顧客的信任。

Eng

  • CC-CEDICT replacement guaranteed if not genuine|fig. authentic
  • Cihui replacement guaranteed if not genuine; fig. authentic