如入仙境

như nhập tiên cảnh

Hán Việt: như nhập tiên cảnh

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (nhập) + (tiên) + (cảnh)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 如入仙境 úrù xiānjìng v.p. as if in a fairyland