如入畫境 như nhập họa cảnh Hán Việt: như nhập họa cảnh Tổng quan Cấu tạo: 如 (như) + 入 (nhập) + 畫 (họa) + 境 (cảnh)Hán Việtnhư nhập họa cảnhCấu tạo如 + 入 + 畫 + 境 · như + nhập + họa + cảnh nghĩa thành phần: như + nhập + họa + cảnh Nghĩa EngCihui 如入畫境 ú rù huàjìng v.p. like entering a very beautiful scenic place