如出一轍

rú chū yī zhé như xuất nhất triệt

Hán Việt: như xuất nhất triệt · Pinyin: rú chū yī zhé

Tổng quan

hoàn toàn giống nhau | không có gì khác biệt giống hệt; giống y; y chang。形容兩件事情非常相像。

Cấu tạo: (như) + (xuất) + (nhất) + (triệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn toàn giống nhau | không có gì khác biệt giống hệt; giống y; y chang。形容兩件事情非常相像。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行徑相同,車轍一致。比喻事物十分相像或在言行舉止方面非常相似。宋.洪邁《容齋續筆.卷一一.名將晚謬》:「自古威名之將,立蓋世之勛,而晚謬不克終者,多失於恃功矜能而輕敵也。……此四人之過,如出一轍。」明.沈德符《萬曆野獲編.卷二九.白鹿》:「張方以伊、周自命,而舉動乃與先朝諂媚諸公,如出一轍。」也作「若出一轍」。

Eng

  • CC-CEDICT to be precisely the same|to be no different
  • Cihui to be precisely the same; to be no different