如出一轍

rú chū yī zhé như xuất nhất triệt

Hán Việt: như xuất nhất triệt · Pinyin: rú chū yī zhé

Tổng quan

hoàn toàn giống nhau | không có gì khác biệt giống hệt; giống y; y chang。形容兩件事情非常相像。

Cấu tạo: (như) + (xuất) + (nhất) + (triệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn toàn giống nhau | không có gì khác biệt giống hệt; giống y; y chang。形容兩件事情非常相像。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辙:车轮碾轧的痕迹。好像出自同一个车辙。比喻两件事情非常相似。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻两种事物非常相似。辙,车辙。
  • Tân Hoa Tự Điển 辙车轮碾轧的痕迹∶象出自同一个车辙。比喻两件事情非常相似。

Eng

  • CC-CEDICT to be precisely the same|to be no different
  • Cihui to be precisely the same; to be no different