如坐鍼氈

rú zuò zhēn zhān như tọa châm chiên

Hán Việt: như tọa châm chiên · Pinyin: rú zuò zhēn zhān

Tổng quan

nghĩa đen: như ngồi trên đệm kim (thành ngữ) | bóng: ở trong tình huống không thoải mái như đứng đống lửa, như ngồi đống than; như ngồi trên chông。形容心神不寧。

Cấu tạo: (như) + (tọa) + (châm) + (chiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: như ngồi trên đệm kim (thành ngữ) | bóng: ở trong tình huống không thoải mái như đứng đống lửa, như ngồi đống than; như ngồi trên chông。形容心神不寧。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象坐在插着针的毡子上。形容心神不定,坐立不安。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《晋书·杜锡传》"性亮直忠烈,屡谏愍怀太子,言辞恳切,太子患之◇置针着锡常所坐处毡中,刺之流血。"后以"如坐针毡"比喻心神不定,坐立不安。

Eng

  • CC-CEDICT lit. as if sitting on pins and needles (idiom)|fig. to be in an uncomfortable situation
  • Cihui lit. as if sitting on pins and needles (idiom); fig. to be in an uncomfortable situation