如坐雲霧

rú zuò yún wù như tọa vân vụ

Hán Việt: như tọa vân vụ · Pinyin: rú zuò yún wù

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (tọa) + (vân) + (vụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像坐在雲霧裡一樣。比喻頭腦糊塗,無法辨析事理。北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「及有吉凶大事,議論得失,蒙然張口,如坐雲霧。」

Eng

  • Cihui 如坐雲霧 úzuòyúnwù f.e. be muddled/confused