如墮煙海
như đọa yên hải
Hán Việt: như đọa yên hải · Pinyin: rú duò yān hǎi
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 堕:落。好像掉在茫茫无边的烟雾里。比喻迷失方向,找不到头绪,抓不住要领。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"如堕烟雾"。
- Tân Hoa Tự Điển 堕落∶象掉在茫茫无边的烟雾里。比喻迷失方向,找不到头绪,抓不住要领。
Eng
- Cihui 如墮煙海 úduòyānhǎi f.e. bewildered; at a loss