如墮煙霧

rú duò yān wù như đọa yên vụ

Hán Việt: như đọa yên vụ · Pinyin: rú duò yān wù

Tổng quan

như chìm vào khói (thành ngữ) | mù mờ và không thấy rõ hướng đi

Cấu tạo: (như) + (đọa) + (yên) + (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như chìm vào khói (thành ngữ) | mù mờ và không thấy rõ hướng đi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 堕:落。好像掉在烟雾之中。比喻迷失方向,找不到头绪,不得要领。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本南朝宋刘义庆《世说新语.赏誉》"王仲祖﹑刘真长造殷中军谈,谈竟俱载去。刘谓王曰'渊源真可!'王曰'卿故堕其云雾中'"殷中军指殷浩,字渊源◇以"如堕烟雾"﹑"如堕云海"形容茫然不得要领或认不清方向。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容茫然不得要领或认不清方向。

Eng

  • CC-CEDICT as if degenerating into smoke (idiom); ignorant and unable to see where things are heading
  • Cihui 如墮煙霧 úduòyānwù f.e. completely at a loss