如墮煙霧

rú duò yān wù như đọa yên vụ

Hán Việt: như đọa yên vụ · Pinyin: rú duò yān wù

Tổng quan

như chìm vào khói (thành ngữ) | mù mờ và không thấy rõ hướng đi

Cấu tạo: (như) + (đọa) + (yên) + (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như chìm vào khói (thành ngữ) | mù mờ và không thấy rõ hướng đi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像掉進煙霧之中。比喻茫然不得要領或迷失方向。唐.李白〈嘲魯儒〉詩:「問以經濟策,茫如墮煙霧。」

Eng

  • CC-CEDICT as if degenerating into smoke (idiom); ignorant and unable to see where things are heading
  • Cihui 如墮煙霧 úduòyānwù f.e. completely at a loss