如夢初覺

rú mèng chū jué như mộng sơ giác

Hán Việt: như mộng sơ giác · Pinyin: rú mèng chū jué

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (mộng) + (sơ) + (giác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像從睡夢中剛醒過來。比喻從糊塗、錯誤的認識中恍然大悟。《三國演義》第三六回:「玄德聞徐庶之語,方悟司馬德操之言,似醉方醒,如夢初覺。」《二刻拍案驚奇》卷二三:「崔生如夢初覺,驚疑了半日始定。」也作「如夢方醒」、「如夢初醒」。