如夢方醒

rú mèng fāng xǐng như mộng phương tỉnh

Hán Việt: như mộng phương tỉnh · Pinyin: rú mèng fāng xǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (mộng) + (phương) + (tỉnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像從睡夢中剛醒過來。比喻人從糊塗、錯誤的認識中恍然大悟。《初刻拍案驚奇》卷二七:「王氏如夢方醒,不勝感激。」《儒林外史》第一三回:「一席話,說得蘧公孫如夢方醒。」也作「如夢初覺」、「如夢初醒」。

Eng

  • Cihui 如夢方醒 úmèngfāngxǐng f.e. like waking from a dream