如履平地
như lí bình địa
Hán Việt: như lí bình địa · Pinyin: rú lǚ píng dì
Tổng quan
như giẫm trên đất bằng
Nghĩa
Việt
- Cihui như giẫm trên đất bằng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 好像走在平地上一樣。比喻事情進行順利,輕易無阻。《警世通言.卷二三.樂小舍𢬵生覓偶》:「有那一般弄潮的子弟們,踏著潮頭,如履平地,貪著利物,應聲而往。」《孽海花》第三三回:「一個最勇敢的叫徐驤,生得矮小精悍,膂力過人,跳山越澗,如履平地。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 履:踩。像走在平地上一样。比喻从事某项活动十分顺利。
- Tân Hoa Tự Điển 1.像走在平地上一样。比喻从事某项活动,十分轻易。
- Tân Hoa Tự Điển 履踩。像走在平地上一样。比喻从事某项活动十分顺利。
Eng
- Cihui 如履平地 úlǚpíngdì f.e. as easily as walking on a level road