如開茅塞
như khai mao tắc
Hán Việt: như khai mao tắc · Pinyin: rú kāi máo sè
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 象打开被茅草堵塞的道路一样。形容受到别人启发后,由对某件事物迷茫不解,变得立刻就明白了。
Hán Việt: như khai mao tắc · Pinyin: rú kāi máo sè