如待外人

như đãi ngoại nhân

Hán Việt: như đãi ngoại nhân

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (đãi) + (ngoại) + (nhân)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 如待外人 ú dài wàirén v.p. treat someone as a stranger