如意郎君

rú yì láng jūn như ý lang quân

Hán Việt: như ý lang quân · Pinyin: rú yì láng jūn

Tổng quan

người chồng lý tưởng

Cấu tạo: (như) + (ý) + (lang) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chồng lý tưởng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 理想、滿意的丈夫。如:「經過多年的挑選,她終於找到如意郎君了。」《聊齋志異.卷五.封三娘》:「舊年邂逅處,今復作道場,明日再煩一往,當令見一如意郎君。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 如意:符合心意;郎君:妇女对丈夫的称呼。指称心如意的丈夫。

Eng

  • CC-CEDICT ideal husband; Mr. Right
  • Cihui ideal husband; Mr. Right