如指諸掌

rú zhǐ zhū zhǎng như chỉ chư chưởng

Hán Việt: như chỉ chư chưởng · Pinyin: rú zhǐ zhū zhǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (chỉ) + (chư) + (chưởng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻事情很容易办到。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《论语·八佾》"或问褅之说。子曰'子知也;知其说者之于天下也,其如示诸斯乎!'指其掌。"后用"如指诸掌"比喻对事情非常熟悉了解。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻对事情非常熟悉了解。