如數家珍

rú shǔ jiā zhēn như sổ gia trân

Hán Việt: như sổ gia trân · Pinyin: rú shǔ jiā zhēn

Tổng quan

nghĩa đen: như đếm của quý trong nhà (thành ngữ) | nghĩa bóng: rất quen thuộc với một vấn đề

Cấu tạo: (như) + (sổ) + (gia) + (trân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: như đếm của quý trong nhà (thành ngữ) | nghĩa bóng: rất quen thuộc với một vấn đề

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好像数自己家藏的珍宝那样清楚。比喻对所讲的事情十分熟悉。
  • Tân Hoa Tự Điển 好象数自己家藏的珍宝那样清楚。比喻对所讲的事情十分熟悉。

Eng

  • CC-CEDICT lit. as if enumerating one's family valuables (idiom)|fig. to be very familiar with a matter
  • Cihui 如數家珍 úshǔjiāzhēn f.e. know very well

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不知凡几