如數家珍
như sổ gia trân
Hán Việt: như sổ gia trân · Pinyin: rú shǔ jiā zhēn
Tổng quan
nghĩa đen: như đếm của quý trong nhà (thành ngữ) | nghĩa bóng: rất quen thuộc với một vấn đề
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: như đếm của quý trong nhà (thành ngữ) | nghĩa bóng: rất quen thuộc với một vấn đề
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 好像計數自家所珍藏的珠寶一樣。比喻敘述事物明晰熟練。清.梁章鉅《歸田瑣記.卷四.鄭蘇年師》:「本朝之顧亭林、魏叔子、陸桴亭諸公著作,靡不貫串,如數家珍。」清.田雯《古歡堂雜著.卷二.論五言律詩》:「放翁意摹香山,取材甚廣,作態更妍,讀去歷歷落落,如數家珍。」也作「若數家珍」。
Eng
- CC-CEDICT lit. as if enumerating one's family valuables (idiom)|fig. to be very familiar with a matter
- Cihui 如數家珍 úshǔjiāzhēn f.e. know very well