如日方中

rú rì fāng zhōng như nhật phương trung

Hán Việt: như nhật phương trung · Pinyin: rú rì fāng zhōng

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (nhật) + (phương) + (trung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像太陽正當中午,熾熱光明。比喻事物正發展到十分興盛的地步。如:「他才三十來歲,事業已如日方中,前途實在不可限量。」也作「如日中天」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好像太阳正在天顶。比喻事物正发展到十分兴盛的阶段。
  • Tân Hoa Tự Điển 好象太阳正在天顶。比喻事物正发展到十分兴盛的阶段。

Eng

  • Cihui 如日方中 úrìfāngzhōng f.e. at the peak of one's power/prestige