如有所失
như hữu sở thất
Hán Việt: như hữu sở thất · Pinyin: rú yǒu suǒ shī
Tổng quan
dường như có điều gì đó không ổn (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui dường như có điều gì đó không ổn (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 好像失去了什麼東西一樣。比喻人心神不定。《紅樓夢》第三○回:「林黛玉自與寶玉口角後,也自後悔,但又無去就他之理,因此日夜悶悶,如有所失。」《兒女英雄傳》第五回:「公子還站在那裡呆望,悵悵如有所失。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 好像丢失了什么似的。形容心神不安的样子。也形容心里感到空虚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.好像丢失了什么似的。形容心神不安的样子。
Eng
- CC-CEDICT to seem as if something is amiss (idiom)
- Cihui 如有所失 úyǒusuǒshī f.e. as if something's amiss