如水投石
như thủy đầu thạch
Hán Việt: như thủy đầu thạch · Pinyin: rú shǔ tóu shí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 像水潑在石頭,滴水不透。比喻空忙一場,不具效果。《資治通鑑.卷一八七.唐紀三.高祖武德二年》:「陛下創業明主,臣不才,所言如水投石,言于太子亦然。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 就象把水泼向石头,丝毫不入。比喻听而不闻或言无效果。
- Tân Hoa Tự Điển 象水泼向石头,丝毫不入。比喻听而不闻或言无效果。