如泉赴壑

rú quán fù hè như tuyền phó hác

Hán Việt: như tuyền phó hác · Pinyin: rú quán fù hè

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (tuyền) + (phó) + (hác)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 壑:大水坑,山沟。象泉水流向山涧一样。形容许多人纷纷奔向同一个目的地。