如法爱染

như pháp ái nhiễm

Hán Việt: như pháp ái nhiễm

Tổng quan

như pháp ái nhiễm (修法)修法名。如法為如法如說之意,稱美之言。如如法尊眼,如法尊勝等。同愛染王法項。☸

Cấu tạo: (như) + (pháp) + (ái) + (nhiễm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như pháp ái nhiễm (修法)修法名。如法為如法如說之意,稱美之言。如如法尊眼,如法尊勝等。同愛染王法項。☸