如湯潑雪

rú tāng pō xuě như thang bát tuyết

Hán Việt: như thang bát tuyết · Pinyin: rú tāng pō xuě

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (thang) + (bát) + (tuyết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事情極為容易解決。參見「如湯沃雪」條。《水滸傳》第五八回:「如今青州只憑呼延灼一個。若是拿得此人,覷此城子,如湯潑雪。」