如火如荼
như hỏa như đồ
Hán Việt: như hỏa như đồ · Pinyin: rú huǒ rú tú
Tổng quan
như lửa cháy mạnh (thành ngữ) | không thể ngăn chặn
Nghĩa
Việt
- Cihui như lửa cháy mạnh (thành ngữ) | không thể ngăn chặn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻軍容壯盛浩大。參見「如荼如火」條。《二十年目睹之怪現狀》第五八回:「如火如荼,軍容何盛。」後亦形容氣勢或氣氛等的蓬勃、熱烈。《老殘遊記》第一一回:「鉤連上些人家的敗類子弟,一發做得如火如荼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 荼:茅草的白花。象火那样红,象荼那样白。原比喻军容之盛。现用来形容大规模的行动气势旺盛,气氛热烈。
- Tân Hoa Tự Điển 荼茅草的白花。象火那样红,象荼那样白。原比喻军容之盛。现用来形容大规模的行动气势旺盛,气氛热烈。
Eng
- CC-CEDICT like wildfire (idiom)|unstoppable
- Cihui 如火如荼 úhuǒrútú f.e. 1. like wildfire 2. impressive deployment of forces