如火燎原
như hỏa liệu nguyên
Hán Việt: như hỏa liệu nguyên · Pinyin: rú huǒ liáo yuán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 像熊熊烈火燃燒草原一樣。比喻情勢迅速擴大,難以遏止。如:「這個超級網路病毒如火燎原迅速蔓延開來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 燎:烧;原:原野。如火在原野燃烧。比喻声势很大,难于阻抑。
- Tân Hoa Tự Điển 燎烧;原原野。如火在原野燃烧。比喻声势很大,难于阻抑。
Eng
- Cihui 如火燎原 úhuǒliáoyuán f.e. spread like wildfire; spread very rapidly