如烹小鮮

rú pēng xiǎo xiān như phanh tiểu tiên

Hán Việt: như phanh tiểu tiên · Pinyin: rú pēng xiǎo xiān

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (phanh) + (tiểu) + (tiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像煮一條小魚那樣,不可任意翻攪。語本《老子》第六○章:「治大國若烹小鮮。」後亦用於比喻輕而易舉。《陳書.卷一.高祖本紀上》:「戮此大憝,如烹小鮮。」

Eng

  • Cihui 如烹小鮮 úpēngxiǎoxiān id. do sth. with ease