如狼牧羊

rú láng mù yáng như lang mục dương

Hán Việt: như lang mục dương · Pinyin: rú láng mù yáng

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (lang) + (mục) + (dương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像是狼在放羊一樣。比喻酷吏殘害人民。《史記.卷一二二.酷吏傳.義縱傳》:「臣居山東為小吏時,寧成為濟南都尉,其治如狼牧羊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 如同狼放养羊一般。比喻官吏残酷地欺压人民。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻任用酷吏治理人民,人民一定深受其害。

Eng

  • Cihui 如狼牧羊 úlángmùyáng f.e. ride roughshod over the people