如珠走盘

như châu tẩu bàn

Hán Việt: như châu tẩu bàn

Tổng quan

NHƯ CHÂU TẨU BÀN Thành ngữ. Hạt ngọc lăn trên mâm. 1. Tỉ dụ người ngộ thiền tự làm chủ lấy mình, vượt thoát phân biệt, vận dụng vô ngại. Đáp Thang Thừa Tướng (Tiến Chi) trong ĐHNL q. 4 ghi: 自然頭頭上明,物物上顯,日用應緣處。或淨或穢,或喜或怒,或順或逆。如珠走盤,不撥而自轉矣。 Tự nhiên chỗ chỗ đều rõ ràng, vật vật đều hiển bày, việc dùng hằng ngày là chỗ ứng duyên. Hoặc sạch hoặc dơ, hoặc vui hoặc giận, hoặc thuận hoặc nghịch. Như hạt ngọ…

Cấu tạo: (như) + (châu) + (tẩu) + (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHƯ CHÂU TẨU BÀN Thành ngữ. Hạt ngọc lăn trên mâm. 1. Tỉ dụ người ngộ thiền tự làm chủ lấy mình, vượt thoát phân biệt, vận dụng vô ngại. Đáp Thang Thừa Tướng (Tiến Chi) trong ĐHNL q. 4 ghi: 自然頭頭上明,物物上顯,日用應緣處。或淨或穢,或喜或怒,或順或逆。如珠走盤,不撥而自轉矣。 Tự nhiên chỗ chỗ đều rõ ràng, vật vật đều hi…