如瓶注水
như bình chú thủy
Hán Việt: như bình chú thủy
Tổng quan
NHƯ BÌNH CHÚ THỦY Thành ngữ. Như rót nước từ bình, tỷ dụ giải thích nghĩa kinh rất lưu loát thông thạo. CĐTĐL q. 12 ghi: 解得三世佛教、如瓶注水。 Giải thích giáo lý nhà Phật trong ba đời rất lưu loát, thông thạo.
Nghĩa
Việt
- Cihui NHƯ BÌNH CHÚ THỦY Thành ngữ. Như rót nước từ bình, tỷ dụ giải thích nghĩa kinh rất lưu loát thông thạo. CĐTĐL q. 12 ghi: 解得三世佛教、如瓶注水。 Giải thích giáo lý nhà Phật trong ba đời rất lưu loát, thông thạo.