如癡似醉
như si tự túy
Hán Việt: như si tự túy · Pinyin: rú chī sì zuì
Tổng quan
"chinese_explanation": "①形容因惊恐而发呆。②形容陶醉的精神状态。亦作如醉如痴”。"
1.亦作"如醉如痴"。 2.形容因惊恐而发呆。 3.形容陶醉的精神状态。
形容人神情恍惚,陶醉於其中。元.馬致遠《漢宮秋》第二折:「自從西宮閣下,得見了王昭君,使朕如痴似醉,久不臨朝。」也作「如醉如痴」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 形容因惊恐而发呆。②
- Biên soạn 形容陶醉的精神状态。
- Biên soạn 亦作如醉如痴”。"}