如箭在弦

rú jiàn zài xián như tiến tại huyền

Hán Việt: như tiến tại huyền · Pinyin: rú jiàn zài xián

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (tiến) + (tại) + (huyền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《文選.陳琳.為袁紹檄豫州》唐.李善.注:「曹公曰:『卿昔為本初移書,但可罪狀孤而已,惡惡止其身,何乃上及父祖邪?』琳謝罪曰:『矢在弦上,不可不發。』曹公愛其才而不責之。」後比喻勢在必行。如:「這件事如箭在弦,根本用不著討論。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 箭已搭在弦上。比喻势在必行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻势在必行。

Eng

  • Cihui 如箭在弦 újiànzàixián f.e. 1. reach the point of no return 2. be imminent/inevitable