如簧之舌

rú huáng zhī shé như hoàng chi thiệt

Hán Việt: như hoàng chi thiệt · Pinyin: rú huáng zhī shé

Tổng quan

nghĩa đen: lưỡi như lưỡi gà (thành ngữ) | nghĩa bóng: ăn nói lưu loát

Cấu tạo: (như) + (hoàng) + (chi) + (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lưỡi như lưỡi gà (thành ngữ) | nghĩa bóng: ăn nói lưu loát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人講話滔滔不絕。

Eng

  • CC-CEDICT lit. a tongue like a reed (idiom)|fig. a glib tongue
  • Cihui lit. a tongue like a reed (idiom); fig. a glib tongue