如臂使指

rú bì shǐ zhǐ như tí sử chỉ

Hán Việt: như tí sử chỉ · Pinyin: rú bì shǐ zhǐ

Tổng quan

như cánh tay điều khiển ngón tay (thành ngữ) | một cách tự do và dễ dàng | kiểm soát hoàn hảo

Cấu tạo: (như) + (tí) + 使 (sử) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như cánh tay điều khiển ngón tay (thành ngữ) | một cách tự do và dễ dàng | kiểm soát hoàn hảo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像胳臂指使手指。語本《漢書.卷四八.賈誼傳》:「令海內之勢如身之使臂,臂之使指,莫不制從。」比喻指揮如意,得心應手。唐.獨孤及〈故江陵尹兼御史大夫呂諲謚議〉:「且訓其三軍,如臂使指。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻指挥如意,没有牵制。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻指挥如意。语本《汉书.贾谊传》"令海内之势如身之使臂,臂之使莫不制从。"
  • Tân Hoa Tự Điển 像胳膊支配手指那样。比喻指挥如意,没有牵制。

Eng

  • CC-CEDICT as the arm moves the finger (idiom)|freely and effortlessly|to have perfect command of
  • Cihui 如臂使指 úbìshǐzhǐ f.e. 1. direct without difficulty 2. have a perfect command of sth.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

鞭长莫及