如臨大敵

rú lín dà dí như lâm đại địch

Hán Việt: như lâm đại địch · Pinyin: rú lín dà dí

Tổng quan

nghĩa đen: như gặp kẻ thù lớn (thành ngữ) | nghĩa bóng: cẩn trọng | rất lo lắng | với sự đề phòng nghiêm ngặt

Cấu tạo: (như) + (lâm) + (đại) + (địch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: như gặp kẻ thù lớn (thành ngữ) | nghĩa bóng: cẩn trọng | rất lo lắng | với sự đề phòng nghiêm ngặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像面對強大的敵人一樣。比喻戒備森嚴或將事情看得很嚴重。《舊唐書.卷一七八.鄭畋傳》:「畋還鎮,蒐乘補卒,繕修戎仗,濬飾城壘。盡出家財以散士卒。晝夜如臨大敵。」《二十年目睹之怪現狀》第五八回:「到了撫院,又碰了止轅,衙門裡劄了許多兵,如臨大敵。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. as if meeting a great enemy (idiom)|fig. cautious|with great preoccupation|with strict precaution
  • Cihui 如臨大敵 úlíndàdí f.e. like confronting a mortal enemy