如芒刺背

rú máng cì bèi như mang thứ bối

Hán Việt: như mang thứ bối · Pinyin: rú máng cì bèi

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (mang) + (thứ) + (bối)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像芒刺扎在背上。比喻驚惶不安。《封神演義》第七回:「心下躊躇,坐臥不安,如芒刺背。」也作「如芒在背」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容极度不安。同“如芒在背”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"如芒在背"。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容极度不安。同如芒在背”。