如芒在背

rú máng zài bèi như mang tại bối

Hán Việt: như mang tại bối · Pinyin: rú máng zài bèi

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (mang) + (tại) + (bối)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像芒刺扎在背上。比喻驚惶不安。《二十年目睹之怪現狀》第八二回:「我聽了這兩句話,又是如芒在背,坐立不安。」也作「如芒刺背」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容极度不安。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容极度不安。语出《汉书.霍光传》"宣帝始立,谒见高庙,大将军光从骖乘。上内严惮之,若有芒刺在背。"

Eng

  • Cihui 如芒在背 úmángzàibèi f.e. be on tenterhooks